• CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ CÁT MINH
    Thanh ren ASTM A320
    Thanh ren ASTM A320

    Giá: Liên hệ

      Mã số nhà sản xuất: CM-ASTM-A1320 Mã số đặt hàng:
    • Hãng sản xuất : Hàn Quốc, Singapore, Úc, Mỹ, Trung Quốc
    • Bảo hành : 24 tháng
    • Đóng gói :
    • Tình trạng: Hàng có sẵn

      ĐỂ BIẾT THÊM THÔNG TIN SẢN PHẨM, HOẶC MUA HÀNG XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ:
      Điện thoại: 84-28-62583341 | 62583347 |  Hotline: 0903.180099
      Email: info@catminh.com

    Ban đầu được phê duyệt vào năm 1948, đặc điểm kỹ thuật ASTM A320 bào gồm vật liệu bu lông thép hợp kim và thép không gỉ dùng cho môi trường nhiệt độ thấp. Đây là tiêu chuẩn của Bu lông, thanh ren và được ứng dụng cho việc liên kết, kết nối những bộ phận trong bình áp suất, mặt bích, van và các ứng dụng fitting khác. Giống như ASTM A193 trừ khi có quy định khác, Chuỗi bước ren 8UN là đặc điểm kỹ thuật của bu lông tức là bao gồm 8 bước ren trên 1" với đường kính lớn hơn 1"

    Dưới đây là tóm tắt cơ bản về một số đặc điểm chung trong tiêu chuẩn ASTM A320

    A320 Grades

    L7 Alloy steel AISI 4140/4142 Quenched and tempered
    L43 Alloy steel AISI 4340 Quenched and tempered
    B8 Class 1 Stainless steel AISI 304, carbide solution treated
    B8M Class 1 Stainless steel AISI 316, carbide solution treated
    B8 Class 2 Stainless steel AISI 304, carbide solution treated, strain hardened
    B8M Class 2 Stainless steel AISI 316, carbide solution treated, strain hardened

     

    A320 Mechanical Properties

    Grade Diameter

    Tensile, ksi,

    min

    Yield, ksi,

    min

    Charpy Impact 20-ft-lbf

    @ temp

    Elong, %,

    min

    RA, %,

    min

    L7 Up to 2 1/2" 125 105 -150° 16 50
    L43 Up to 4" 125 105 -150° 16 50
    Class 1: BC, B8C, B8M, B8P, B8F, B8T, B8LN, B8MLN All 75 30 N/A 30 50
    Class 1A: B8A, B8CA, B8MA, B8PA, B8FA, B8TA, B8LNA, B8MLNA All 75 30 N/A 30 50
    Class 2: B8, B8C, B8P, B8F, B8T Up to 3/4" 125 100 N/A 12 35
    7/8" - 1" 115 80 N/A 15 35
    1 1/8" - 1 1/4" 105 65 N/A 20 35
    1 3/8" - 1 1/2" 100 50 N/A 28 45
    Class 2: B8M Up to 3⁄4" 110 95 N/A 15 45
    7/8" - 1" 100 80 N/A 20 45
    1 1/8" - 1 1/4" 95 65 N/A 25 45
    1 3/8" - 1 1/2" 90 50 N/A 30 45

     

     

    TOP