• CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ CÁT MINH

    HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

  • Kinh doanh

    028 6258 3341 (Ms. Liễu)

    info@catminh.com

  • Kỹ Thuật

    0903 1800 99 (Mr. Vinh)

    vinh@catminh.com

    Bu lông F10T (JIS B1186)
    Bu lông F10T (JIS B1186)

    Giá: Liên hệ

      Mã số nhà sản xuất: CM-JIS-B1186 Mã số đặt hàng:
    • Hãng sản xuất : Nhật, Singapore, Đài Loan, Trung Quốc
    • Bảo hành : 24 tháng
    • Đóng gói :
    • Tình trạng: Hàng có sẵn

      ĐỂ BIẾT THÊM THÔNG TIN SẢN PHẨM, HOẶC MUA HÀNG XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ:
      Điện thoại: 84-28-62583341 | 62583347 |  Hotline: 0903.180099
      Email: info@catminh.com

    Đặc Điểm 

    Bu Lông F10T Được làm từ Thép Hợp Kim với cấp bền cao và chiệu lực tốt. Bu Lông F10T thường được sử dụng trong các công trình xây dựng nhà máy công nghiệp ...

    Bu lông F10T có hệ số thuộc tiêu chuẩn JIS B1186 của Nhật bản.  


     

    Classes and Grades

    Classes of sets Combination of grade according to
    mechanical properties of component parts
    Class according to
    mechanical properties
    Class according to
    torque coefficient
    Bolt Nut Washer
    Class 2  A F 10 T  F 10  F 35 
    B

     

    Mechanical Properties

    Machined Test Pieces

    Grade of bolt according to 
    mechanical properties
    Yield 
    strength 
    (N/mm2)
    Tensile
    strength
    (N/mm2)
    Elongation
    (%)
    Reduction
    of area
    (%)
    F 10 T 900 min. 1000 ~ 1200 min. 16 min. 45 min.

     

    Full Size Bolts

    Grade of bolt according to 
    mechanical properties
    Tensile load (min.) (KN) Hardness
    Nominal size of thread
    M12 M16 M20 M22 M24 M27 M30
    F 10 T 84 157 245 303 353 459 561 HRC 27 ~ 38

     

    Determination of Bolt Length ( Unit: mm )

    Nominal size of threads To determine required bolt length add to grip
    M12 25
    M16 30
    M20 35
    M22 40
    M24 45
    M27 50
    M30 55

     

    Nominal length (l) 30 35 40 45 50 55 60 65 70 75 80 85 90 95 100 105
    Tolerance
    ± 1.0 ± 1.4

    Nominal length (l) 110 115 120 125 130 135 140 145 150 155 160 165 170 175 180  
    Tolerance ± 1.4 ± 1.8

     

    TOP