• CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ CÁT MINH

    HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

  • Kinh doanh

    028 6258 3341 (Ms. Liễu)

    info@catminh.com

  • Kỹ Thuật

    0903 1800 99 (Mr. Vinh)

    vinh@catminh.com

    Bu lông F8T ( JIS B1186 )
    Bu lông F8T ( JIS B1186 )

    Giá: 100,000 đ

      Mã số nhà sản xuất: CM-JIS-B1186 Mã số đặt hàng:
    • Hãng sản xuất : Nhật, Singapore, Đài Loan, Trung Quốc
    • Bảo hành : 24 tháng
    • Đóng gói :
    • Tình trạng: Hàng có sẵn

      ĐỂ BIẾT THÊM THÔNG TIN SẢN PHẨM, HOẶC MUA HÀNG XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ:
      Điện thoại: 84-28-62583341 | 62583347 |  Hotline: 0903.180099
      Email: info@catminh.com

    Đặc Điểm Bu Lông F8T Mạ Kẽm 

    Trọng lượng của lớp kẽm phủ lớn hơn 550g/m2 và có tác dụng chống ăn mòn lâu dài.

    Cường độ và độ bền của bu lông được đảm bảo trước và sau khi mạ kẽm.


     

    Classes and Grades

    Type of set  Grade
    Type by mechanical properties Type by torque coefficient Bolt Nut Washer
    Grade 1 A F 8 T F 10 F 35

     

    Hot Dip Zinc Coating

    JIS H 8641 Grade 2 HDZ55
    Zinc Coating 550g/m2 ≤

     

     

     

    Mechanical Properties

    Machined Test Pieces

    Grade of bolt according to
    mechanical properties
    Yield
    strength
    (N/mm2)
    Tensile
    strength
    (N/mm2)
    Elongation
    (%)
    Reduction
    of area
    (%)
    F 8 T 640 min. 800 ~ 1000 min. 16 min. 45 min.

     

    Full Size Bolts

    Grade of bolt according to 
    mechanical properties
    Tensile load (min.) (KN) Hardness
    Nominal size of thread
    M16 M20 M22 M24 M27 M30
    F 8 T 126 196 242 282 367 449 HRC 18 ~ 31

     

    Determination of Bolt Length ( Unit: mm )

    Nominal size of threads To determine required bolt length add to grip
    M16 30
    M20 35
    M22 40
    M24 45
    M27 50
    M30 55

     

    Determination of Bolt Hole Diameter 

    Nominal bolt diameter Nominal bolt shank diameter Bolt hole diameter
    M16 16 17.5
    M20 20 22.0
    M22 22 24.0
    M24 24 26.0
    M27 27 29.0
    M30 30 32.5

    Nominal length (l) Tolerance
    less than 55 ± 1.0
    over 55 and under 125 ± 1.4
    over 125 ± 1.8

     

    TOP