• CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ CÁT MINH

    HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

  • Kinh doanh

    028 6258 3341 (Ms. Liễu)

    info@catminh.com

  • Kỹ Thuật

    0903 1800 99 (Mr. Vinh)

    vinh@catminh.com

    Bu lông tự đứt S10 T (JSS II 90)
    Bu lông tự đứt S10 T (JSS II 90)

    Giá: Liên hệ

      Mã số nhà sản xuất: CM-JSS-II09 Mã số đặt hàng:
    • Hãng sản xuất : Nhật, Singapore, Đài Loan, Trung Quốc
    • Bảo hành : 24 tháng
    • Đóng gói :
    • Tình trạng: Hàng có sẵn

      ĐỂ BIẾT THÊM THÔNG TIN SẢN PHẨM, HOẶC MUA HÀNG XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ:
      Điện thoại: 84-28-62583341 | 62583347 |  Hotline: 0903.180099
      Email: info@catminh.com

    Tính Năng của Bu lông tự đứt cường độ cao T.C (Tension Control Bolts )

    Bu lông T.C được cải tiến dựa trên bu lông kết cấu cường độ cao đầu lục giác và được phát triển để thuận tiện cho việc siết chặt một cách đơn giản nhất và có hiệu suất cao nhất. 6 đặc tính dưới đây cho thấy sự hoàn hảo của nó: 

    1, Kiểm soát lực siết được đảm bảo.
    2, Hoàn tất việc siết bu lông bằng cách cắt bỏ đầu cuối của bu lông
    3, Siết dễ dàng bằng Cờ Lê Điện, máy Siết điện
    4, Lắp đặt không ồn ào và không cần phải chỉnh cờ lê điện hay máy Siết điện
    5, Bu lông không xoay trong khi Siết 
    6, Không có sự sợ hãi khi siết trái Bu lông


     

    Classes and Grades

    Classes of sets Combination of grade according to
    mechanical properties of component parts
    Class according to
    mechanical properties
    Bolt Nut Washer
    Class 2  S 10 T  F 10  F 35 

     

    Mechanical Properties

    Machined Test Pieces

    Grade of bolt according to 
    mechanical properties
    Yield 
    strength 
    (N/mm2)
    Tensile
    strength
    (N/mm2)
    Elongation
    (%)
    Reduction
    of area
    (%)
    S 10 T 900 min. 1000 ~ 1200 min. 14 min. 40 min.

     

    Full Size Bolts

    Grade of bolt according to 
    mechanical properties
    Tensile load (min.) (KN) Hardness
    Nominal size of thread
    M16 M20 M22 M24 M27 M30
    S 10 T 157 245 303 353 459 561 HRC 27 ~ 38

     

    Determination of Bolt Length ( Unit: mm )

    Nominal size of threads To determine required bolt length add to grip
    M16 25
    M20 30
    M22 35
    M24 40
    M27 45
    M30 50

     

    Nominal bolt length (l) Tolerance
    30 up to 50 ± 1.0
    55 up to 120 ± 1.4
    125 up to 180 ± 1.8

     

     

    TOP