• CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ CÁT MINH

    HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

  • Kinh doanh

    028 6258 3341 (Ms. Liễu)

    info@catminh.com

  • Kỹ Thuật

    0903 1800 99 (Mr. Vinh)

    vinh@catminh.com

    Thanh Ren ASTM A193 B16
    Thanh Ren ASTM A193 B16

    Giá: Liên hệ

      Mã số nhà sản xuất: CM-ASTM-A193-B16 Mã số đặt hàng:
    • Hãng sản xuất : Hàn Quốc, Singapore, Úc, Mỹ, Trung Quốc
    • Bảo hành : 24 tháng
    • Đóng gói :
    • Tình trạng: Hàng có sẵn

      ĐỂ BIẾT THÊM THÔNG TIN SẢN PHẨM, HOẶC MUA HÀNG XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ:
      Điện thoại: 84-28-62583341 | 62583347 |  Hotline: 0903.180099
      Email: info@catminh.com

    Ban đầu được phê duyệt vào năm 1936, đặc điểm kỹ thuật này được sử dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng đầu khí và hóa chất. Tiêu chuẩn ASTM A193 bao gồm bu lông thép hợp kim và thép không gỉ ứng dụng cho môi tường làm việc ở nhiệt độ cao và chịu lực lớn và được sử dụng để liên kết, kết nối các bộ phận trong bình áp lực, van, mặt bích ... Đặc điểm bước ren là 8 bước ren trên 1 inch với đường kinh lớn hơn 1 inch.

    Dưới đây là bản tóm tắt thông số kỹ thuật của ASTM A193.


     

    ASTM A193 TENSILE STRENGTH / HARDNESS CHART

      Grade and Class Diameter Tensile Strength Min KSI Yield Strength 0.2% Offset KSI Elongation in 4D, Min, % Reduction of Area Min, % Hardness Max Brinell Hardness Max Rockwell
      B5 up to 4" incl 100 80 16 50 - -
      B6  up to 4" incl 110 85 15 50 - -
      B6X  up to 4" incl 90 70 16 50 - C26
      B7    to 2-1/2"  125 105 16 50 - C35
    over 2-1/2 to 4" 115 95 16 50 - C35
    over 4" to 7" 100 75 18 50 - C35
      B7M   up to 4" incl 100 80 18 50 235 B99
    over 4" to 7" 100 75 18 50 235 B99
      B16   to 2-1/2" 125 105 18 50 321 C35
    over 2-1/2" to 4" 100 95 17 45 321 C35
    over 4" to 7" 100 85 16 45 321 C35
      Classes 1 and 1D: B8, B8M, B8P, B8LN, B8ML All 75 30 30 50 223 B96
      Class 1: B8C, B8T All 75 30 30 50 223 B99
      Class 1A: B8A, B8CA, B8MA, B8PA, B8TA, B8LNA, B8MLNA, B8NA, B8MNA, B8MLCuNA All 75 30 30 50 192 B90
      Classes 1B & 1D: B8N, B8MN, B8MLCuN All 80 35 30 40 233 B96
      Class 1C and 1D: B8R All 100 55 35 55 271 C28
      Class 1C: B8RA All 100 55 35 55 271 C28
      Classes 1C and 1D: B8S All 95 50 35 55 271 C28
      Classes 1C: B8SA All 95 50 35 55 271 C28
      Class 2: B8, B8C, B8P, B8T, B8N     to 3/4" 125 100 12 35 321 C35
    over 3/4" to 1" 115 80 15 45 321 C35
    over 1" to  1-1/4" 105 65 20 45 321 C35
    over 1-1/4 to 1-1/2" incl  100 50 28 45 321 C35
      Class 2 B8M, B8MN, B8MLCuN    to 3/4" 110 96 15 45 321 C35
    over 3/4" to 1" 100 80 20 45 321 C35
    over 1" to  1-1/4" 95

    65

    25 45 321 C35
    over 1-1/4 to 1-1/2" incl  90 50 30 45 321 C35
      Class 2B: B8, B8M2    to 2" incl 95 75 20 40 321 C35
    over 2" to  2-1/2" incl  90 65 30 40 321 C35
    over 2-1/2 " to 3" incl  80 55 30 40 321 C35
     Class 2C: B8M3  to 2" incl 85 65 30 60 321 C35
    over 2" 80 60 60 60 321 C35

     

     

    TOP